CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số: **03/TNDN**

(Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC)

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

(Áp dụng đối với phương pháp kê khai)

[04] Tên người nộp thuế:

[05] Mã số thuế:

[06] Mã tỉnh/thành phố: [07] Mã quận/huyện:

[08] Địa chỉ:

[09] Ngành nghề kinh doanh chính:

[10] Điện thoại: [11] Email:

Thông tin Đại lý thuế (nếu có):

[12] Tên đại lý thuế:

[13] Mã số thuế:

[14] Hợp đồng đại lý thuế: Số: Ngày:

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền (VNĐ) Ghi chú
I **Xác định thu nhập chịu thuế**
1 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế [A1] Từ Báo cáo KQKD
2 Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận kế toán trước thuế [B2] Từ Phụ lục
3 Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận kế toán trước thuế [B3] Từ Phụ lục
4 Tổng thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh (SXKD) ([C4]=[A1]+[B2]-[B3]) [C4]
5 Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng Bất động sản (BĐS) [C5]
6 Thu nhập chịu thuế khác [C6]
7 Tổng thu nhập chịu thuế ([C7]=[C4]+[C5]+[C6]) [C7]
II **Xác định thu nhập tính thuế**
8 Chuyển lỗ từ hoạt động SXKD được trừ theo quy định [C8]
9 Tổng thu nhập tính thuế ([C9]=[C7]-[C8]) [C9]
III **Xác định số thuế TNDN phải nộp**
10 Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất phổ thông (20%) [C10]
11 Thuế TNDN phát sinh từ hoạt động SXKD (20% x [C10]) [C11] Tự động tính
12 Thuế TNDN phát sinh từ hoạt động BĐS (20% x [C5]) [C12] Tự động tính
13 Thuế TNDN được ưu đãi (nếu có) [C13] Từ Phụ lục
14 Tổng số thuế TNDN phát sinh phải nộp trong kỳ ([C14]=[C11]+[C12]-[C13]) [C14]
15 Số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm [D15]
IV **Số thuế TNDN còn phải nộp/nộp thừa**
16 Số thuế TNDN còn phải nộp trong kỳ ([D16]=[C14]-[D15] > 0) [D16]
17 Số thuế TNDN nộp thừa trong kỳ ([D17]=[C14]-[D15] < 0) [D17]

**[18] Tổng số phụ lục đính kèm:**

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.