CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số: **02/QTT-TNCN**

(Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC)

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công)

[05] Tên người nộp thuế:

[05] Mã số thuế:

[05a] Số định danh cá nhân:

[06] Địa chỉ:

[07] Xã/ phường/đặc khu:

[08] Tỉnh/thành phố:

[09] Điện thoại:

[10] Fax:

[11] Email:

Thông tin Đại lý thuế (nếu có):

[12] Tên đại lý thuế:

[13] Mã số thuế:

[14] Hợp đồng đại lý thuế: Số: Ngày:

Thông tin Tổ chức trả thu nhập:

[15] Tên tổ chức trả thu nhập:

[16] Mã số thuế:

[17] Địa chỉ:

[18] Xã/ phường/đặc khu:

[19] Tỉnh/thành phố:

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Số tiền/Số người
Số tiền Ghi chú (Tự động tính)
1 Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trong kỳ [20]=[21]+[23] [20] VNĐ
a. Tổng TNCT phát sinh tại Việt Nam [21] VNĐ
Trong đó TNCT phát sinh tại Việt Nam được miễn giảm theo Hiệp định (nếu có) [22] VNĐ
b. Tổng TNCT phát sinh ngoài Việt Nam [23] VNĐ
2 Số người phụ thuộc [24] Người
3 Các khoản giảm trừ [25]=[26]+[27]+[28]+[29]+[30] [25] VNĐ
a. Cho bản thân cá nhân (Mặc định 132.000.000 VNĐ) [26] VNĐ **Có thể chỉnh sửa**
b. Cho những người phụ thuộc được giảm trừ (4.4tr/người/tháng) [27] VNĐ (Tự động tính theo [24])
c. Từ thiện, nhân đạo, khuyến học [28] VNĐ
d. Các khoản đóng bảo hiểm được trừ [29] VNĐ
e. Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ [30] VNĐ
4 Tổng thu nhập tính thuế [31]=[20]-[22]-[25] [31] VNĐ
5 **Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ** [32] VNĐ (Tính theo Biểu thuế)
6 Tổng số thuế đã nộp trong kỳ [33]=[34]+[35]+[36]-[37]-[38] [33] VNĐ
a. Số thuế đã khấu trừ tại tổ chức trả thu nhập [34] VNĐ
b. Số thuế đã nộp trong năm không qua tổ chức trả thu nhập [35] VNĐ
c. Số thuế đã nộp ở nước ngoài được trừ (nếu có) [36] VNĐ
d. Số thuế đã khấu trừ, đã nộp ở nước ngoài trùng do quyết toán vắt năm [37] VNĐ
đ. Số thuế đã nộp trong năm không qua tổ chức trả thu nhập trùng do quyết toán vắt năm [38] VNĐ
7 Tổng số thuế TNCN được giảm trong kỳ [39]=[40]+[41] [39] VNĐ
a. Số thuế phải nộp trùng do quyết toán vắt năm [40] VNĐ
b. Tổng số thuế TNCN được giảm khác [41] VNĐ
8 Tổng số thuế còn phải nộp trong kỳ [42]=([32]-[33]-[39])>0 [42] VNĐ
9 Số thuế được miễn do cá nhân có số tiền thuế phải nộp sau quyết toán từ 50.000 đồng trở xuống [43] VNĐ (Nếu 0 < [42] $\leq$ 50.000)
10 Tổng số thuế nộp thừa trong kỳ [44]=([32]-[33]-[39])<0 [44] VNĐ
11a Tổng số thuế đề nghị hoàn trả [45]=[46]+[47] [45] VNĐ
Trong đó: Số thuế hoàn trả cho người nộp thuế [46] VNĐ
Số thuế bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước khác [47] VNĐ
11b Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau [48]=[44]-[45] [48] VNĐ

**Trường hợp NNT đề nghị hoàn trả vào tài khoản tại chỉ tiêu [46]:**

Số tiền hoàn trả (Bằng số): đồng.

Hình thức hoàn trả:

Tên chủ tài khoản:
Tài khoản số: Tại Ngân hàng/KBNN:
Tên người nhận tiền:
CMND/CCCD/Định danh cá nhân/HC số: Ngày cấp: Nơi cấp:
Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.